Theo biểu cam kết thương mại dịch vụ của Việt Nam khi gia nhập WTO; Theo Luật Thương mại năm 2005; Theo Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của công ty (thương nhân) nước ngoài tại Việt Nam, Bộ Công thương đã công bố các lĩnh vực hoạt động của nhà đầu tư nước nước ngoài được phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam như sau:
|
STT (1) |
Các Ngành/phân ngành (2) |
Cơ quan quản lý chuyên ngành (3) |
|
1 |
Dịch vụ kinh doanh: |
|
|
A- Dịch vụ chuyên môn |
||
|
1- Dịch vụ pháp lý |
Bộ Tư pháp |
|
|
2- Dịch vụ kế toán, kiểm toán và ghi sổ kế toán |
Bộ Tài chính |
|
|
3- Dịch vụ tư vấn thuế |
Bộ Tài chính |
|
|
4- Dịch vụ kiến trúc |
Bộ Xây dựng |
|
|
5- Dịch vụ tư vấn kỹ thuật |
||
|
6- Dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị |
Bộ Xây dựng |
|
|
7- Dịch vụ thú y |
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
|
|
B- Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan |
Bộ Thông tin và Truyền thông |
|
|
C- Dịch vụ nghiên cứu và phát triển |
Bộ Khoa học và công nghệ |
|
|
D- Dịch vụ cho thuê không kèm người điều khiển |
Bộ Công Thương |
|
|
E- Các dịch vụ kinh doanh khác |
||
|
1- Dịch vụ quảng cáo
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
2- Dịch vụ nghiên cứu thị trường |
Bộ Công Thương |
|
|
3- Dịch vụ tư vấn quản lý |
Bộ Công Thương |
|
|
|
4- Dịch vụ liên quan đến tư vấn quản lý |
Bộ Công Thương |
|
5- Dịch vụ liên quan đến nông nghiệp, sân bắn và lâm nghiệp |
Bộ Nông nghiệp và PTNT |
|
|
6- Dịch vụ liên quan đến khai thác mỏ |
Bộ Công Thương |
|
|
7- Dịch vụ liên quan đến sản xuất |
Bộ Công Thương |
|
|
8- Dịch vụ liên quan đến tư vấn khoa học kỹ thuật |
Bộ Công Thương, Bộ Khoa học và công nghệ |
|
|
9- Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, máy móc thiết bị |
Bộ Công Thương |
|
|
2 |
Dịch vụ thông tin |
Bộ Thông tin và Truyền thông |
|
3 |
Dịch vụ xây dựng và các dịch vụ kỹ thuật liên quan |
Bộ Xây dựng |
|
4 |
Dịch vụ phân phối |
Bộ Công Thương |
|
5 |
Dịch vụ giáo dục |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
6 |
Dịch vụ môi trường |
Bộ Tài nguyên và Môi trường |
|
7 |
Dịch vụ tài chính |
Bộ Tài chính, Ngân hàng nhà nước |
|
8 |
Dịch vụ y tế và xã hội |
Bộ Y tế |
|
9 |
Dịch vụ du lịch và dịch vụ liên quan |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
Dịch vụ giải trí, văn hóa và thể thao |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
11 |
Dịch vụ vận tải |
Bộ Giao thông vận tải |
|
12 |
Các dịch vụ hỗ trợ vận tải biển |
Bộ Công Thương |
