Tư vấn về thuế suất nhập khẩu thịt bò, thịt heo

Ngày: 31/08/2018

Giúp mình tư vấn về thuế nhập khẩu thịt bò heo từ các nước trên thế giới về Việt Nam.

Theo những thông tin bạn trao đổi, Luật Việt An xin tư vấn sơ bộ cho bạn như sau:

Căn cứ pháp lý:

Luật thuế xuất nhập khẩu năm 2016;

Thông tư 182/2015/TT-BTC.

Biểu thuế nhập khẩu với thịt bò, thịt heo:

Trước hết, mức thuế suất nhập khẩu thịt bò từ các nước khác nhau về Việt Nam là khác nhau. Mức thuế suất này phụ thuộc vào nhiều yêu tố quan hệ chính trị, có là thành viên các tổ chức như WTO, ASEAN,… không, các hiệp địnhthương mại song phương,…giữa nước nhập khẩu và nước xuất khẩu.

Căn cứ điều 5, Luật thuế xuất nhập khẩu 2016, quy định về căn cứ tính thuế trong đó:

  • Hàng hóa xuất khẩu sang nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi về thuế xuất khẩu với Việt Nam thì thực hiện theo các thỏa thuận này.
  • Thuế suất ưu đãi áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu từ khu phi thuế quan và hàng hóa có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam;
  • Thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu nhập khẩu từ khu phi thuế quan và hàng hóa có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam;
  • Thuế suất thông thường được quy định bằng 150% thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng.

Bảng thuế xuất nhập khẩu đối với thịt bò, thịt heo:

Mã số Tên hàng hóa Thuế ưu đãi (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
0201 Thịt động vật trâu bò tươi ướp lạnh
02011000 Thịt cả con và nửa con 30 0 0 0 6 7.5 0 15 23
02012000 Thịt có pha xương khác 20 0 0 0 6 7.5 0 12 11
02013000 Thịt lọc không xương 14 0 0 0 6 7.5 0 12 10
0203 Thị lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02031100 Thịt cả con hoặc nửa 25 0 0 0 9 11 5 15 19
02031200 Thịt mông đùi, nạc vai và các mảnh của chúng, có xương 25 0 0 0 9 11 5 15 19
02031900 Loại khác 25 0 0 0 9 11 5 15 19
                   – Đông lạnh
02032100 Thịt cả con hoặc nửa 15 0 0 0 9 11 5 15 17
02032200 Thịt mông đùi, nạc vai và các mảnh của chúng, có xương 15 0 0 0 9 11 5 15 15
02032900 Loại khác 15 0 0 0 9 11 5 15 13
0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02061000 Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh 8 0 0 0 0 1 0 10  
Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
02062100 Lưỡi 8 0 0 0 0 1 5 10 8
02062200 Gan 8 0 0 0 0 1 5 10 8
02062900 Loại khác 8 0 0 0 0 1 0 10 8
02063000 Của lợn tươi đông lạnh 8 0 0 0 0 1 0 10 6
                              Của lơn, đông lạnh
02064100 Gan 8 0 0 0 0 1 0 10 8
02064900 Loại khác 8 0 0 0 0 1 0 10 6
02068000 Loại khác, tươi hoặc đông lạnh 10 0 0 0 0 1 0 7 7
02069000 Loại khác, đông lạnh 10 0 0 0 0 1 4 7 7
0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.    
Thịt lợn:
02101100 Thịt mông đùi, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 10 0 0 0 6 7.5 0 12 9
02101200 Thịt dọi và các mảnh của chúng 10 0 0 0 6 7.5 0 12 9
021019 Loại khác  
02101930 Thịt lợn muối xông khói hoặc thịt mông đùi không xương 10 0 0 0 6 7.5 0 12 9
02101990 Loại khác 10 0 0 0 6 7.5 0 12 9
02102000 Thịt động vật họ trâu bò 15 0 0 0 6 7.5 0 12 9
02109920 Da lợn khô 20 0 0 0 6 7.5 0 12 11

Ghi chú:

(1) – ASEAN (ATIGA)

(2) – ASEAN – Trung Quốc (ACFTA)

(3) – ASEAN – Hàn Quốc (AKFTA)

(4) – ASEAN – Nhật Bản (AJCEP)

(5) – Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA)

(6) – ASEAN – Úc – Niu Di-Lân (AANZFTA)

(7) – ASEAN – Ấn Độ (AIFTA)

(8) – Việt Nam – Chi Lê (VCFTA)

Trên đây là nội dung tư vấn của Luật Việt An, nếu khách hàng có bất kỳ thắc mắc gì xin vui lòng liên hệ Luật Việt An để được tư vấn cụ thể!

CÔNG TY LUẬT - ĐẠI DIỆN SỞ HỮU TRÍ TUỆ - ĐẠI LÝ THUẾ VIỆT AN

Luật sư: Đỗ Thị Thu Hà

Luật sư Đầu tư nước ngoài: 09 13 380 750

Luật sư Doanh nghiệp: 09 79 05 77 68

Luật sư Sở hữu trí tuệ: 0976 18 66 08

Email: info@luatvietan.vn

Dịch vụ kế toán - thuế: 09 888 567 08

Luật sư tư vấn Giấy phép: 0966 83 66 08

Tư vấn hợp đồng: 09 88 17 18 06

Email: saigon@luatvietan.vn

Dong Van Thuc Viet An home

Skype - Tiếng Việt

Hotline: 09 33 11 33 66 (Ms.Ha) (Zalo, Viber, Whatsapp, Wechat)

English: (+84) 9 61 67 55 66 (Mr. Thuc) (Zalo, Viber, Whatsapp, Wechat)

Skype - English

Tư vấn pháp luật Doanh nghiệp

Chuyển lợi nhuận từ chi nhánh về công ty nước ngoài

Theo những thông tin bạn trao đổi, Luật Việt An xin tư vấn sơ bộ cho bạn như sau: Căn cứ pháp lý: Pháp lệnh ngoại hối 2005; Nghị định 70/2014/NĐ-CP hướng

Tiền thưởng cho nhân viên đã nghỉ việc

Trường hợp của bạn, Luật Việt An xin tư vấn như sau: Tính thuế TNCN có hai cách: tính theo biểu lũy tiến và khấu trừ tại nguồn ( 10% đối với cá nhân cư

Thành lập công ty kinh doanh ví điện tử có vốn đầu tư nước ngoài

Căn cứ pháp lý: Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Nghị định 101/2012/NĐ-CP về thanh toán không dùng tiền mặt; Nghị định 80/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định

Tư vấn về thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng củi trấu

Theo những thông tin bạn trao đổi, Luật Việt An xin tư vấn sơ bộ cho bạn như sau: Căn cứ pháp lý: Nghị định số 125/2017/NĐ-CP. Mức thuế suất áp dụng với

Tư vấn chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Theo yêu cầu của bên bạn, Công ty luật Việt An xin tư vấn cụ thể như sau: Cơ sở pháp lý: Luật Doanh nghiệp được Quốc Hội thông qua ngày ngày 26 tháng 11 năm
CÔNG TY LUẬT - ĐẠI DIỆN SỞ HỮU TRÍ TUỆ - ĐẠI LÝ THUẾ VIỆT AN

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số: 01010266/TP/ĐKHĐ, cấp lần đầu ngày 23/10/2007 tại Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội.

Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Công ty Luật Việt An tại TP Hồ Chí Minh

Đại diện bởi: TS. LS Đỗ Thị Thu Hà (Giám đốc Công ty)

Mã số thuế: 0102392370

Thông báo bộ công thương