Các bạn đọc thân mến,
Bắc Kạn nằm ở vùng Đông Bắc Bộ, nơi có địa hình nhiều đồi núi và có độ mùn trong đất cao chính vì vậy rất phù hợp với kinh doanh và trồng cây nông lâm nghiệp, cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm. Nơi cũng có nhiều danh lam thắng cảnh đẹp nổi tiếng như Hồ Ba Bể thu hút rất nhiều khách du lịch trong và ngoài nước đến thăm quan và lưu trú tại tỉnh Bắc Kạn. Do vậy nhiều công y được thành lập trong những năm gần đây, nhưng cũng nhiều công ty, doanh nghiệp hình thành thêm và bổ sung thêm ngành nghề kinh doanh, hay thay đổi vác thông tin liên quan đến đăng ký kinh doanh. Vây thay đổi đăng ký kinh doanh tại tỉnh Bắc Kạn bạn cần lưu ý những gì?
| Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Tên ngành |
| NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN | |||
| Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | |||
| 011 | Trồng cây hàng năm | ||
| 0111 | 01110 | Trồng lúa | |
| 0112 | 01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | |
| 0113 | 01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột | |
| 0114 | 01140 | Trồng cây mía | |
| 0115 | 01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | |
| 0116 | 01160 | Trồng cây lấy sợi | |
| 0117 | 01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu | |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa | ||
| 01181 | Trồng rau các loại | ||
| 01182 | Trồng đậu các loại | ||
| 01183 | Trồng hoa hàng năm | ||
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác | ||
| 01191 | Trồng cây gia vị hàng năm | ||
| 01192 | Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm | ||
| 01199 | Trồng cây hàng năm khác còn lại | ||
| 012 | Trồng cây lâu năm | ||
| 0121 | Trồng cây ăn quả | ||
| 01211 | Trồng nho | ||
| 01212 | Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới | ||
| 01213 | Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác | ||
| 01214 | Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo | ||
| 01215 | Trồng nhãn, vải, chôm chôm | ||
| 01219 | Trồng cây ăn quả khác | ||
| 0122 | 01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | |
| 0123 | 01230 | Trồng cây điều | |
| 0124 | 01240 | Trồng cây hồ tiêu | |
| 0125 | 01250 | Trồng cây cao su | |
| 0126 | 01260 | Trồng cây cà phê | |
| 0127 | 01270 | Trồng cây chè | |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm | ||
| 01281 | Trồng cây gia vị lâu năm | ||
| 01282 | Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm | ||
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác | ||
| 01291 | Trồng cây cảnh lâu năm | ||
| 01299 | Trồng cây lâu năm khác còn lại | ||
| 013 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | ||
| 0131 | 01310 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm | |
| 0132 | 01320 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm | |
| 014 | Chăn nuôi | ||
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò | ||
| 01411 | Sản xuất giống trâu, bò | ||
| 01412 | Chăn nuôi trâu, bò | ||
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa | ||
| 01421 | Sản xuất giống ngựa, lừa | ||
| 01422 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | ||
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai | ||
| 01441 | Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai | ||
| 01442 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai | ||
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn | ||
| 01451 | Sản xuất giống lợn | ||
| 01452 | Chăn nuôi lợn | ||
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm | ||
| 01461 | Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm | ||
| 01462 | Chăn nuôi gà | ||
| 01463 | Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng | ||
| 01469 | Chăn nuôi gia cầm khác | ||
| 0149 | 01490 | Chăn nuôi khác | |
| 015 | 0150 | 01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 016 | Hoạt động dịch vụ nông nghiệp | ||
| 0161 | 01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | |
| 0162 | 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | |
| 0163 | 01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | |
| 0164 | 01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống | |
| 017 | 0170 | 01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | |||
| 021 | 0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp | |
| 02101 | Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ | ||
| 02102 | Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre | ||
| 02103 | Trồng rừng và chăm sóc rừng khác | ||
| 02104 | Ươm giống cây lâm nghiệp | ||
| 022 | 0220 | 02200 | Khai thác gỗ |
| 023 | Khai thác, thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ | ||
| 0231 | 02310 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | |
| 0232 | 02320 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ | |
| 024 | 0240 | 02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 101 | 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | |
| 10101 | Giết mổ gia súc, gia cầm | ||
| 10102 | Chế biến và bảo quản thịt | ||
| 10109 | Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt | ||
| 102 | 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | |
| 10201 | Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh | ||
| 10202 | Chế biến và bảo quản thủy sản khô | ||
| 10203 | Chế biến và bảo quản nước mắm | ||
| 10209 | Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản | ||
| 103 | 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả | |
| 10301 | Sản xuất nước ép từ rau quả | ||
| 10309 | Chế biến và bảo quản rau quả khác | ||
| 104 | 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | |
| 10401 | Sản xuất dầu, mỡ động vật | ||
| 10402 | Sản xuất dầu, bơ thực vật | ||
| 105 | 1050 | 10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 106 | Xay xát và sản xuất bột | ||
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô | ||
| 10611 | Xay xát | ||
| 10612 | Sản xuất bột thô | ||
| 1062 | 10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | |
| 107 | Sản xuất thực phẩm khác | ||
| 1071 | 10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột | |
| 1072 | 10720 | Sản xuất đường | |
| 1073 | 10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo | |
| 1074 | 10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | ||
| 10751 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt | ||
| 10752 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản | ||
| 10759 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác | ||
| 1076 | 10760 | Sản xuất chè | |
| 1077 | 10770 | Sản xuất cà phê | |
| 1079 | 10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | |
| 108 | 1080 | 10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Agilesoda Company has received the new IRC. Viet An Law processed everything promptly and professionally. Thank you very much.
“Thank you Viet An Law for your great service over the years.”
— Yamakawa Dophuson, HSC Japan
Agilesoda Company has received the new IRC. Viet An Law processed everything promptly and professionally. Thank you very much.
“Công ty Immago xin gửi lời cảm ơn đến Công ty Luật TNHH Việt An đã hỗ trợ thủ tục điều chỉnh nhanh chóng, chuyên nghiệp và rất hiệu quả.”
“Thank you Viet An Law for a job well done.”
— Ms. Quyên, YY Circle
“Nhờ Công ty Luật TNHH Việt An, chúng tôi đã khiếu nại thành công và được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Đúng là gặp đúng người – đúng việc, rất chuyên nghiệp và hiệu quả!”







Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số: 01010266/TP/ĐKHĐ, cấp lần đầu ngày 23/10/2007 tại Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội.
Đại diện bởi: TS. LS Đỗ Thị Thu Hà (Giám đốc Công ty)
Mã số thuế: 0102392370
Tầng 3, Tòa nhà Hoàng Ngân Plaza, số 125 Hoàng Ngân,
Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
Tel: (+84) 9 61 37 18 18
(Zalo / Whatsapp / Viber)
Email: info@vietanlaw.com
P. 04.68 Tòa nhà RiverGate Residence, 151-155 Bến Vân Đồn,
Phường Khánh Hội, Tp. HCM
Tel: (+84) 9 61 57 18 18
(Zalo / Whatsapp / Viber)
Email: info@vietanlaw.com
Từ thứ 2 đến thứ 6:
8:00 - 17:00
Thứ 7:
8:00 - 11:30
Công ty luật Việt An
Thường trả lời trong vòng vài phút
Mọi thắc mắc liên quan đến: Thay đổi đăng ký kinh doanh tại Bắc Kạn?
WhatsApp Us
Liên hệ WhatsApp