Tỉnh An Giang thuộc vào địa phận của Đồng bằng sông Cửu Long. Đây là vùng kinh tế trong điểm của ĐBSCL và một phần thuộc vào Tứ giác Long Xuyên. Tính đến năm 2021, có khoảng 12.966 doanh nghiệp tại tỉnh An Giang. Tỉnh An Giang tổ chức xúc tiến đầu tư và có nhiều chính sách tốt tạo điều kiện cho nhà đầu tư trong và ngoài nước. Nghị Quyết 120 về thích ứng biến đổi khí hậu là cơ sở thúc đẩy tạo sức bật cho tỉnh An Giang phát triển kinh tế đơn vị hàng đầu cho các tỉnh Tây Nam Bộ. Mục tiêu tỉnh An Giang thực hiện tam giác phát triển: Kinh tế, Xã hội và Môi trường, ổn định kinh tế vĩ mô và tạo môi trường ổn định và môi trường đầu tư thuận lợi. Thời gian gần đây công ty luật Việt An nhận được nhiều yêu cầu hỗ trợ pháp lý thành lập công ty, thay đổi đăng ký kinh doanh tại tỉnh An Giang cụ thể là những đia phương sau:
| STT | Quận Huyện | Mã QH | Phường Xã | Mã PX | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Phường Mỹ Bình | 30280 | Phường |
| 2 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Phường Mỹ Long | 30283 | Phường |
| 3 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Phường Đông Xuyên | 30285 | Phường |
| 4 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Phường Mỹ Xuyên | 30286 | Phường |
| 5 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Phường Bình Đức | 30289 | Phường |
| 6 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Phường Bình Khánh | 30292 | Phường |
| 7 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Phường Mỹ Phước | 30295 | Phường |
| 8 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Phường Mỹ Quý | 30298 | Phường |
| 9 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Phường Mỹ Thới | 30301 | Phường |
| 10 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Phường Mỹ Thạnh | 30304 | Phường |
| 11 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Phường Mỹ Hòa | 30307 | Phường |
| 12 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Xã Mỹ Khánh | 30310 | Xã |
| 13 | Thành phố Long Xuyên | 883 | Xã Mỹ Hoà Hưng | 30313 | Xã |
| 14 | Thành phố Châu Đốc | 884 | Phường Châu Phú B | 30316 | Phường |
| 15 | Thành phố Châu Đốc | 884 | Phường Châu Phú A | 30319 | Phường |
| 16 | Thành phố Châu Đốc | 884 | Phường Vĩnh Mỹ | 30322 | Phường |
| 17 | Thành phố Châu Đốc | 884 | Phường Núi Sam | 30325 | Phường |
| 18 | Thành phố Châu Đốc | 884 | Phường Vĩnh Ngươn | 30328 | Phường |
| 19 | Thành phố Châu Đốc | 884 | Xã Vĩnh Tế | 30331 | Xã |
| 20 | Thành phố Châu Đốc | 884 | Xã Vĩnh Châu | 30334 | Xã |
| 21 | Huyện An Phú | 886 | Thị trấn An Phú | 30337 | Thị trấn |
| 22 | Huyện An Phú | 886 | Xã Khánh An | 30340 | Xã |
| 23 | Huyện An Phú | 886 | Thị Trấn Long Bình | 30341 | Thị trấn |
| 24 | Huyện An Phú | 886 | Xã Khánh Bình | 30343 | Xã |
| 25 | Huyện An Phú | 886 | Xã Quốc Thái | 30346 | Xã |
| 26 | Huyện An Phú | 886 | Xã Nhơn Hội | 30349 | Xã |
| 27 | Huyện An Phú | 886 | Xã Phú Hữu | 30352 | Xã |
| 28 | Huyện An Phú | 886 | Xã Phú Hội | 30355 | Xã |
| 29 | Huyện An Phú | 886 | Xã Phước Hưng | 30358 | Xã |
| 30 | Huyện An Phú | 886 | Xã Vĩnh Lộc | 30361 | Xã |
| 31 | Huyện An Phú | 886 | Xã Vĩnh Hậu | 30364 | Xã |
| 32 | Huyện An Phú | 886 | Xã Vĩnh Trường | 30367 | Xã |
| 33 | Huyện An Phú | 886 | Xã Vĩnh Hội Đông | 30370 | Xã |
| 34 | Huyện An Phú | 886 | Xã Đa Phước | 30373 | Xã |
| 35 | Thị xã Tân Châu | 887 | Phường Long Thạnh | 30376 | Phường |
| 36 | Thị xã Tân Châu | 887 | Phường Long Hưng | 30377 | Phường |
| 37 | Thị xã Tân Châu | 887 | Phường Long Châu | 30378 | Phường |
| 38 | Thị xã Tân Châu | 887 | Xã Phú Lộc | 30379 | Xã |
| 39 | Thị xã Tân Châu | 887 | Xã Vĩnh Xương | 30382 | Xã |
| 40 | Thị xã Tân Châu | 887 | Xã Vĩnh Hòa | 30385 | Xã |
| 41 | Thị xã Tân Châu | 887 | Xã Tân Thạnh | 30387 | Xã |
| 42 | Thị xã Tân Châu | 887 | Xã Tân An | 30388 | Xã |
| 43 | Thị xã Tân Châu | 887 | Xã Long An | 30391 | Xã |
| 44 | Thị xã Tân Châu | 887 | Phường Long Phú | 30394 | Phường |
| 45 | Thị xã Tân Châu | 887 | Xã Châu Phong | 30397 | Xã |
| 46 | Thị xã Tân Châu | 887 | Xã Phú Vĩnh | 30400 | Xã |
| 47 | Thị xã Tân Châu | 887 | Xã Lê Chánh | 30403 | Xã |
| 48 | Thị xã Tân Châu | 887 | Phường Long Sơn | 30412 | Phường |
| 49 | Huyện Phú Tân | 888 | Thị trấn Phú Mỹ | 30406 | Thị trấn |
| 50 | Huyện Phú Tân | 888 | Thị trấn Chợ Vàm | 30409 | Thị trấn |
| 51 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Long Hoà | 30415 | Xã |
| 52 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Phú Long | 30418 | Xã |
| 53 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Phú Lâm | 30421 | Xã |
| 54 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Phú Hiệp | 30424 | Xã |
| 55 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Phú Thạnh | 30427 | Xã |
| 56 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Hoà Lạc | 30430 | Xã |
| 57 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Phú Thành | 30433 | Xã |
| 58 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Phú An | 30436 | Xã |
| 59 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Phú Xuân | 30439 | Xã |
| 60 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Hiệp Xương | 30442 | Xã |
| 61 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Phú Bình | 30445 | Xã |
| 62 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Phú Thọ | 30448 | Xã |
| 63 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Phú Hưng | 30451 | Xã |
| 64 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Bình Thạnh Đông | 30454 | Xã |
| 65 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Tân Hòa | 30457 | Xã |
| 66 | Huyện Phú Tân | 888 | Xã Tân Trung | 30460 | Xã |
| 67 | Huyện Châu Phú | 889 | Thị trấn Cái Dầu | 30463 | Thị trấn |
| 68 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Khánh Hòa | 30466 | Xã |
| 69 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Mỹ Đức | 30469 | Xã |
| 70 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Mỹ Phú | 30472 | Xã |
| 71 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Ô Long Vỹ | 30475 | Xã |
| 72 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | 30478 | Xã |
| 73 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Thạnh Mỹ Tây | 30481 | Xã |
| 74 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Bình Long | 30484 | Xã |
| 75 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Bình Mỹ | 30487 | Xã |
| 76 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Bình Thủy | 30490 | Xã |
| 77 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Đào Hữu Cảnh | 30493 | Xã |
| 78 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Bình Phú | 30496 | Xã |
| 79 | Huyện Châu Phú | 889 | Xã Bình Chánh | 30499 | Xã |
| 80 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Thị trấn Nhà Bàng | 30502 | Thị trấn |
| 81 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Thị trấn Chi Lăng | 30505 | Thị trấn |
| 82 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Xã Núi Voi | 30508 | Xã |
| 83 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Xã Nhơn Hưng | 30511 | Xã |
| 84 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Xã An Phú | 30514 | Xã |
| 85 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Xã Thới Sơn | 30517 | Xã |
| 86 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Thị trấn Tịnh Biên | 30520 | Thị trấn |
| 87 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Xã Văn Giáo | 30523 | Xã |
| 88 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Xã An Cư | 30526 | Xã |
| 89 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Xã An Nông | 30529 | Xã |
| 90 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Xã Vĩnh Trung | 30532 | Xã |
| 91 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Xã Tân Lợi | 30535 | Xã |
| 92 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Xã An Hảo | 30538 | Xã |
| 93 | Huyện Tịnh Biên | 890 | Xã Tân Lập | 30541 | Xã |
| 94 | Huyện Tri Tôn | 891 | Thị trấn Tri Tôn | 30544 | Thị trấn |
| 95 | Huyện Tri Tôn | 891 | Thị trấn Ba Chúc | 30547 | Thị trấn |
| 96 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Lạc Quới | 30550 | Xã |
| 97 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Lê Trì | 30553 | Xã |
| 98 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Vĩnh Gia | 30556 | Xã |
| 99 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Vĩnh Phước | 30559 | Xã |
| 100 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Châu Lăng | 30562 | Xã |
| 101 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Lương Phi | 30565 | Xã |
| 102 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Lương An Trà | 30568 | Xã |
| 103 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Tà Đảnh | 30571 | Xã |
| 104 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Núi Tô | 30574 | Xã |
| 105 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã An Tức | 30577 | Xã |
| 106 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Cô Tô | 30580 | Xã |
| 107 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Tân Tuyến | 30583 | Xã |
| 108 | Huyện Tri Tôn | 891 | Xã Ô Lâm | 30586 | Xã |
| 109 | Huyện Châu Thành | 892 | Thị trấn An Châu | 30589 | Thị trấn |
| 110 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã An Hòa | 30592 | Xã |
| 111 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã Cần Đăng | 30595 | Xã |
| 112 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã Vĩnh Hanh | 30598 | Xã |
| 113 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã Bình Thạnh | 30601 | Xã |
| 114 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã Vĩnh Bình | 30604 | Xã |
| 115 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã Bình Hòa | 30607 | Xã |
| 116 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã Vĩnh An | 30610 | Xã |
| 117 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã Hòa Bình Thạnh | 30613 | Xã |
| 118 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã Vĩnh Lợi | 30616 | Xã |
| 119 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã Vĩnh Nhuận | 30619 | Xã |
| 120 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã Tân Phú | 30622 | Xã |
| 121 | Huyện Châu Thành | 892 | Xã Vĩnh Thành | 30625 | Xã |
| 122 | Huyện Chợ Mới | 893 | Thị trấn Chợ Mới | 30628 | Thị trấn |
| 123 | Huyện Chợ Mới | 893 | Thị trấn Mỹ Luông | 30631 | Thị trấn |
| 124 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Kiến An | 30634 | Xã |
| 125 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Mỹ Hội Đông | 30637 | Xã |
| 126 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Long Điền A | 30640 | Xã |
| 127 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Tấn Mỹ | 30643 | Xã |
| 128 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Long Điền B | 30646 | Xã |
| 129 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Kiến Thành | 30649 | Xã |
| 130 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Mỹ Hiệp | 30652 | Xã |
| 131 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Mỹ An | 30655 | Xã |
| 132 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Nhơn Mỹ | 30658 | Xã |
| 133 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Long Giang | 30661 | Xã |
| 134 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Long Kiến | 30664 | Xã |
| 135 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Bình Phước Xuân | 30667 | Xã |
| 136 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã An Thạnh Trung | 30670 | Xã |
| 137 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Hội An | 30673 | Xã |
| 138 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Hòa Bình | 30676 | Xã |
| 139 | Huyện Chợ Mới | 893 | Xã Hòa An | 30679 | Xã |
| 140 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Thị trấn Núi Sập | 30682 | Thị trấn |
| 141 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Thị trấn Phú Hoà | 30685 | Thị trấn |
| 142 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Thị Trấn Óc Eo | 30688 | Thị trấn |
| 143 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Tây Phú | 30691 | Xã |
| 144 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã An Bình | 30692 | Xã |
| 145 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Vĩnh Phú | 30694 | Xã |
| 146 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Vĩnh Trạch | 30697 | Xã |
| 147 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Phú Thuận | 30700 | Xã |
| 148 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Vĩnh Chánh | 30703 | Xã |
| 149 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Định Mỹ | 30706 | Xã |
| 150 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Định Thành | 30709 | Xã |
| 151 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Mỹ Phú Đông | 30712 | Xã |
| 152 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Vọng Đông | 30715 | Xã |
| 153 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Vĩnh Khánh | 30718 | Xã |
| 154 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Thoại Giang | 30721 | Xã |
| 155 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Bình Thành | 30724 | Xã |
| 156 | Huyện Thoại Sơn | 894 | Xã Vọng Thê | 30727 | Xã |
Công ty chỉ phải thực hiện bước 1 khi có thay đổi trụ sở công ty khác quận, khác tỉnh.
Khi công ty thay đổi địa chỉ trụ sở khác quận hoặc khác tỉnh trước khi thực hiện thủ tục thay đổi đăng ký kinh doanh tại Phòng đăng ký kinh doanh. Công ty cần thực hiện thủ tục chốt nghĩa vụ thuế với cơ quan quản lý thuế cũ. Sau khi có xác nhận của cơ quan thuế công ty thực hiện thay đổi đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh nơi đăng ký trụ sở mới của công ty.
Công ty nộp hồ tại Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính theo cách thức sau:
Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, Phòng Đăng ký kinh doanh xử lý hồ sơ hợp lệ sẽ bổ sung, thay đổi thông tin của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Đồng thời, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện cấp một trong các giấy tờ pháp lý sau cho doanh nghiệp:
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo để công ty sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu cụ thể và nêu rõ lý do.
Các trường hợp doanh nghiệp cần thay đổi con dấu khi thay đổi đăng ký kinh doanh bao gồm:
Agilesoda Company has received the new IRC. Viet An Law processed everything promptly and professionally. Thank you very much.
“Thank you Viet An Law for your great service over the years.”
— Yamakawa Dophuson, HSC Japan
Agilesoda Company has received the new IRC. Viet An Law processed everything promptly and professionally. Thank you very much.
“Công ty Immago xin gửi lời cảm ơn đến Công ty Luật TNHH Việt An đã hỗ trợ thủ tục điều chỉnh nhanh chóng, chuyên nghiệp và rất hiệu quả.”
“Thank you Viet An Law for a job well done.”
— Ms. Quyên, YY Circle
“Nhờ Công ty Luật TNHH Việt An, chúng tôi đã khiếu nại thành công và được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Đúng là gặp đúng người – đúng việc, rất chuyên nghiệp và hiệu quả!”

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số: 01010266/TP/ĐKHĐ, cấp lần đầu ngày 23/10/2007 tại Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội.
Đại diện bởi: TS. LS Đỗ Thị Thu Hà (Giám đốc Công ty)
Mã số thuế: 0102392370
Tầng 3, Tòa nhà Hoàng Ngân Plaza, số 125 Hoàng Ngân,
Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
Tel: (+84) 9 61 37 18 18
(Zalo / Whatsapp / Viber)
Email: info@vietanlaw.com
P. 04.68 Tòa nhà RiverGate Residence, 151-155 Bến Vân Đồn,
Phường Khánh Hội, Tp. HCM
Tel: (+84) 9 61 57 18 18
(Zalo / Whatsapp / Viber)
Email: info@vietanlaw.com
Từ thứ 2 đến thứ 6:
8:00 - 17:00
Thứ 7:
8:00 - 11:30
Công ty luật Việt An
Thường trả lời trong vòng vài phút
Mọi thắc mắc liên quan đến: Thay đổi đăng ký kinh doanh tại An Giang?
WhatsApp Us
Liên hệ WhatsApp