| STT |
Ngành nghề |
Chứng chỉ |
Chức danh cần chứng chỉ |
Số lượng |
| 1 |
Kinh doanh dịch vụ pháp lý |
Chứng chỉ hành nghề Luật sư |
Người đứng đầu tổ chức hoặc thành viên của Công ty luật hợp danh |
01 |
| 2 |
Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (trong trường hợp không ủy quyền) |
Chứng chỉ đại diện sở hữu công nghiệp |
Giám đốc |
01 |
| 3 |
Dịch vụ làm thủ tục về thuế |
|
Người làm việc toàn thời gian tại doanh nghiệp |
02 |
| 4 |
Sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Chứng chỉ hành nghề thuốc bảo vệ thực vật |
– Người điều hành hoạt động
– Giám đốc/ tổng giám đốc hoặc thành viên công ty hợp danh
– Người đứng đầu chi nhánh
– Người quản lý cơ cở buôn bán |
01 |
| 5 |
Dịch vụ kiểm toán |
Chứng chỉ hành nghề kiểm toán |
Giám đốc và Người quản lý |
05 |
| 6 |
Dịch vụ kế toán |
Chứng chỉ kế toán trưởng |
Giám đốc và Người quản lý |
02 |
| 7 |
Giám sát thi công xây dựng công trình (Tùy hạng công trình) |
Chứng chỉ giám sát tương ứng với từng hạng |
– Giám sát trưởng
– Giám sát viên |
02 |
| 8 |
Khảo sát xây dựng (Tùy hạng công trình) |
Chứng chỉ khảo sát tương ứng với từng hạng |
Chủ nhiệm khảo sát xây dựng |
01 |
| 9 |
Thiết kế xây dựng công trình (Tùy hạng công trình) |
Chứng chỉ thiết Kế tương ứng với từng hạng |
– Chủ nhiệm/chủ trì thiết kế xây dựng |
01 |
| 10 |
Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Tuỳ theo hạng công trình) |
Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng |
– Người chủ trì việc lập, thẩm tra và quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
01 |
| 11 |
Dịch vụ thẩm định giá |
Thông báo đủ điều kiện hành nghề thẩm định giá |
Giám đốc, chủ sở hữu công ty, nhân viên doanh nghiệp |
03 chứng chỉ |
| 12 |
Dịch vụ môi giới bất động sản |
Chứng chỉ môi giới |
Chức danh quản lý |
01 |
| 13 |
Dịch vụ định giá bất động sản |
Chứng chỉ định giá đất |
Người làm việc tại doanh nghiệp |
03 |
| 14 |
Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản – chức năng môi giới |
Chứng chỉ môi giới |
– Người quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản;
– Nhân viên làm việc tại doanh nghiệp |
02 |
| 15 |
Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản |
Chứng chỉ môi giới |
Người làm việc tại doanh nghiệp |
02 |
| 16 |
Hành nghề thú y; sản xuất/bán buôn/nhập khẩu/kiểm nghiệm thuốc thú y |
Chứng chỉ hành nghề thú y |
Người chịu trách nhiệm chuyên môn hoặc người quản lý, người trực tiếp sản xuất/bán buôn/nhập khẩu/kiểm nghiệm |
01 |
| 17 |
Hành nghề dược |
Chứng chỉ hành nghề dược |
Người phục trách chuyên môn |
01 |
| 18 |
Hoạt động xông hơi khử trùng |
Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng |
Chức danh quản lý |
01 |
| 19 |
Bệnh viện |
Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
Người chiuệ trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật, Trưởng các khoa chuyên môn, người làm việc tại bệnh viện, người hành nghề hữu cơ |
Tuỳ thuộc vào quy mô của cơ sở
|
| 20 |
Phóng khám chuyên khoa/đa khoa |
Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật, người hành nghề hữu cơ |
| 21 |
Phòng chẩn trị y học cổ truyền |
Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật, người hành nghề hữu cơ |
| 22 |
Phòng xét nghiệm |
– Chứng chỉ hành nghề chuyên khoa xét nghiệm
– Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật, các cá nhân có thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh |
| 23 |
Phòng khám chẩn đoán hình ảnh |
Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
– Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật;
– Các cá nhân có thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh
|
| 24 |
Phòng khám X-Quang |
| 25 |
Nhà hộ sinh |
| 26 |
Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng |
| 27 |
Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp |
| 28 |
Dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp |
| 29 |
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà |
| 30 |
Dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh |
| 31 |
Dịch vụ kính thuốc |
CCHN khám bệnh, chữa bệnh phạm vi hành nghề chuyên khoa mắt hoặc đo kiểm, chẩn đoán tật khúc xạ mắt |
– Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật
– Các cá nhân hành nghề tại cơ sở |
|
| 32 |
Dịch vụ đấu giá tài sản |
Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Chủ sở hữu công ty; Giám đốc |
01 đối với doanh |