Mẫu hồ sơ cấp giấy phép lao động từ 12/12/2016

Ngày 30 /12/2020, chính phủ ban hành Nghị định số 152/2020/NĐ-CP quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam. Nghị định này hiện có hiệu lực từ  ngày 15 tháng 02 năm 2021. Một số mẫu hồ sơ cấp giấy phép lao động đã được thay đổi cho phù hợp và đầy đủ hơn. Công ty luật Việt An xin trân trọng cung cấp tới Quý khách hàng các mẫu hồ sơ mới liên quan đến thủ tục cấp Giấy phép lao động.

Mẫu số 01/PLI Về việc giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: …………

V/v giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

..………, ngày …. tháng …. năm …….

Kính gửi: ……………..(1)……………..

Thông tin về doanh nghiệp/tổ chức: tên doanh nghiệp/tổ chức, loại hình doanh nghiệp/tổ chức, tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức, trong đó số lao động nước ngoài đang làm việc, địa chỉ, điện thoại, fax, email, website, thời hạn của giấy phép kinh doanh/hoạt động, lĩnh vực kinh doanh/hoạt động, người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email).

Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài như sau:

  1. Vị trí công việc 1: (Lựa chọn 1 trong 4 vị trí công việc: nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật).

– Chức danh công việc: (do doanh nghiệp/tổ chức tự kê khai, ví dụ: kế toán, giám sát công trình v.v…)

– Số lượng (người):

– Thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm):

– Địa điểm làm việc (dự kiến):

– Hình thức làm việc (nêu rõ thuộc hình thức làm việc):

– Lý do sử dụng người lao động nước ngoài (tình hình sử dụng người lao động nước ngoài hiện nay (nếu có), mô tả vị trí công việc, chức danh công việc và yêu cầu về trình độ và kinh nghiệm để thực hiện công việc đó, lý do không tuyển người Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng người lao động nước ngoài…):

  1. Vị trí công việc 2: (nếu có) (liệt kê giống mục 1 nêu trên)
  2. Vị trí công việc… (nếu có) (liệt kê giống mục 1 nêu trên)

Đề nghị …. (2) xem xét, thẩm định và chấp thuận.

Xin trân trọng cảm ơn./.

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: ………..
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (1), (2) Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố….

Mẫu số 02/PLI Về việc giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: …………

V/v giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

..………, ngày …. tháng …. năm …….

Kính gửi: ……………….(1)………………..

Căn cứ văn bản số…. (ngày/tháng/năm) của…… (2) về việc thông báo chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài và nhu cầu thực tế của (tên doanh nghiệp/tổ chức).

Thông tin về doanh nghiệp/tổ chức: tên doanh nghiệp/tổ chức, loại hình doanh nghiệp/tổ chức, tổng số lao động dang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức, trong đó số lao động nước ngoài đang làm việc, địa chỉ, điện thoại, fax, email, website, thời hạn của giấy phép kinh doanh/hoạt động, lĩnh vực kinh doanh/hoạt động, người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email).

Báo cáo giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài như sau:

  1. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc đã được chấp thuận: ……………………………………..
  2. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm) hình thức làm việc, địa điểm làm việc đã sử dụng (nếu có); lý do vị trí công việc đã được chấp thuận nhưng không sử dụng (nếu có) …………………………………………………………………
  3. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc, lý do sử dụng người lao động nước ngoài (có nhu cầu thay đổi, nêu rõ tình hình, sử dụng người lao động nước ngoài hiện nay (nếu có), mô tả vị trí công việc và yêu cầu về trình độ và kinh nghiệm của người nước ngoài, lý do không tuyển được người Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng người lao động nước ngoài…).

Đề nghị …. (3) xem xét, thẩm định và chấp thuận.

Xin trân trọng cảm ơn!

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: ………..
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (1), (2), (3) Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…

Mẫu số 03/PLI Về việc chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài

………..(1)……….
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: ……………

V/v chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài

..………, ngày …. tháng …. năm …….

Kính gửi: (Tên doanh nghiệp/tổ chức)

Theo đề nghị tại văn bản số…. (ngày/tháng/năm) của (tên doanh nghiệp/tổ chức) và ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố………. (nếu có),… (2) thông báo về những vị trí công việc mà (tên doanh nghiệp/tổ chức) được sử dụng người lao động nước ngoài như sau:

  1. VỊ TRÍ CÔNG VIỆC ĐƯỢC CHẤP THUẬN
  2. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người); thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc.
  3. Vị trí công việc (nếu có) (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng người; thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc.
  4. VỊ TRÍ CÔNG VIỆC KHÔNG ĐƯỢC CHẤP THUẬN
  5. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người): ………………………………………………………………..

Lý do: …………………………………………………………………………………………..

  1. Vị trí công việc (nếu có) (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người): …………………………………………………………..

Lý do: …………………………………………………………………………………………..

(Tên doanh nghiệp/tổ chức) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam./.

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: ………..
………….(3)……….
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1), (2) Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố….

(3) Cục trưởng/Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Mẫu số 04/PLI Về việc đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài

TÊN NHÀ THẦU
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: …………….

V/v đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài

..………, ngày …. tháng …. năm …….

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…

Thông tin về nhà thầu gồm: tên nhà thầu, địa chỉ đăng ký tại nước hoặc vùng lãnh thổ nơi nhà thầu mang quốc tịch, số điện thoại, fax, email, website, giấy phép thầu, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc văn phòng điều hành tại Việt Nam, giấy phép thầu, thời gian thực hiện gói thầu.

Để thực hiện gói thầu ……………………….., nhà thầu đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài như sau:

(Nêu cụ thể từng vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), chức danh công việc, số lượng (người), trình độ chuyên môn, kinh nghiệm, mức lương, địa điểm, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm).

Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……………………………. chỉ đạo các cơ quan, tổ chức có liên quan giới thiệu, cung ứng người lao động Việt Nam cho theo các vị trí công việc nêu trên.

Trân trọng cảm ơn!

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: ………..
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 05/PLI Về việc điều chỉnh, bổ sung nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

TÊN NHÀ THẦU
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: …………….

V/v điều chỉnh, bổ sung nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

..………, ngày …. tháng …. năm …….

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…

Căn cứ văn bản đề nghị số …………………….. (ngày/tháng/năm), văn bản số ……………….. (ngày/tháng/năm) của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố về việc được tuyển người lao động nước ngoài vào các vị trí không tuyển được người lao động Việt Nam (nếu có) và nhu cầu thực tế của nhà thầu.

(Thông tin về nhà thầu gồm: địa chỉ đăng ký tại nước hoặc vùng lãnh thổ nơi nhà thầu mang quốc tịch, số điện thoại, fax, email, website, giấy phép thầu, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc văn phòng điều hành tại Việt Nam, giấy phép thầu, thời gian thực hiện gói thầu).

(Tên nhà thầu) đề nghị điều chỉnh, bổ sung nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài như sau:

  1. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), địa điểm làm việc đã được chấp thuận: …………………………………………………………
  2. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), địa điểm làm việc đã sử dụng (nếu có); lý do vị trí công việc đã được chấp thuận nhưng không sử dụng (nếu có): ………………………………………………………………………………….
  3. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), địa điểm làm việc, lý do sử dụng người lao động nước ngoài (có nhu cầu thay đổi, nêu rõ tình hình sử dụng lao động nước ngoài hiện nay (nếu có), mô tả vị trí công việc và yêu cầu về trình độ và kinh nghiệm của người nước ngoài…..).

Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ……………………… chỉ đạo các cơ quan, tổ chức có liên quan giới thiệu, cung ứng người lao động Việt Nam cho ……………. theo các vị trí công việc nêu trên.

Trân trọng cảm ơn!

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: …..
XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 06/PLI Về việc tuyển người lao động nước ngoài vào các vị trí công việc không tuyển được người lao động Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
THÀNH PHỐ….
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: …………….

V/v tuyển người lao động nước ngoài vào các vị trí công việc không tuyển được người lao động Việt Nam

..………, ngày …. tháng …. năm …….

Kính gửi: (Tên nhà thầu)

Theo đề nghị tại văn bản số….(ngày/tháng/năm) của (tên nhà thầu) và báo cáo của (tên cơ quan, tổ chức được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố chỉ đạo giới thiệu cung ứng người lao động Việt Nam cho nhà thầu), Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố………………. thông báo về những vị trí công việc mà (tên nhà thầu) được tuyển người lao động nước ngoài vào các vị trí công việc không tuyển được người lao động Việt Nam như sau:

  1. VỊ TRÍ CÔNG VIỆC ĐƯỢC CHẤP THUẬN
  2. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người); thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc.
  3. Vị trí công việc (nếu có) (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng người; thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc.
  4. VỊ TRÍ CÔNG VIỆC KHÔNG ĐƯỢC CHẤP THUẬN
  5. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người): ……………………………………………………………….

Lý do: ………………………………………………………………………………………….

  1. Vị trí công việc (nếu có)(nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người): ………………………………………………………….

Lý do: ……………………………………………………………………………………………

(Tên nhà thầu) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam./.

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: ………..
TM. UBND TỈNH, THÀNH PHỐ….
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 09/PLI Về việc xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: ……………

V/v xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

..………, ngày …. tháng …. năm …….

Kính gửi: ……………..(1)…………..

  1. Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………
  2. Loại hình doanh nghiệp/tổ chức (doanh nghiệp nhà nước/doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/doanh nghiệp ngoài nhà nước/tổ chức …………………………………………….
  3. Tổng số người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức: …………..người

Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ………………………người

  1. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
  2. Điện thoại: …………………………………………6. Email (nếu có) ……………………
  3. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: ……………………………………………………

Cơ quan cấp: ….……………………………… Có giá trị đến ngày: …………………………

Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ……………………………………………………………

  1. Người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email): ……………………………………………………………………………………………………

Căn cứ văn bản số….(ngày … tháng … năm…) của… về việc chấp thuận sử dụng người lao động nước ngoài, (tên doanh nghiệp/tổ chức) đề nghị ……… (2) xác nhận những người lao động nước ngoài sau đây không thuộc diện cấp giấy phép lao động:

  1. Họ và tên: ……………………………………………………………………………………
  2. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………… 11. Giới tính (Nam/Nữ): ………………
  3. Quốc tịch: …………………………… 13. Số hộ chiếu: …………………………………
  4. Cơ quan cấp: …………………………… 15. Có giá trị đến ngày: …………………….
  5. Vị trí công việc: …………………………………………………………………………….
  6. Chức danh công việc: …………………………………………………………………….
  7. Hình thức làm việc: ………………………………………………………………………..
  8. Trình độ chuyên môn (tay nghề) (nếu có): ……………………………………………..
  9. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức: …………………………………………………….
  10. Địa điểm làm việc: ………………………………………………………………………..
  11. Thời hạn làm việc: Từ (ngày… tháng … năm…)…đến (ngày… tháng … năm…)…..
  12. Trường hợp lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (nêu rõ thuộc đối tượng nào quy định tại Điều Nghị định số……………): …………………………………..
  13. Các giấy tờ chứng minh kèm theo (liệt kê tên các giấy tờ): ………………………..

Xin trân trọng cảm ơn!

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: ………..
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (1), (2) Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)/Sở Lao động – Thương binh và xã hội tỉnh, thành phố…

Mẫu số 11/PLI Về việc cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài

TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: …………….

V/v cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài

..………, ngày …. tháng …. năm …….

Kính gửi: ……………(1)……………..

  1. Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………
  2. Loại hình doanh nghiệp/tổ chức (doanh nghiệp nhà nước/doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/doanh nghiệp ngoài nhà nước/tổ chức)…………………………………………….
  3. Tổng số người lao động dang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức: ………….người

Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ………………………người

  1. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….
  2. Điện thoại: ………………………………… 6. Email (nếu có) ……………………………
  3. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: ……………………………………………………

Cơ quan cấp: …………………………… Có giá trị đến ngày: ……………………………..

Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): …………………………………………………………….

  1. Người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):

…………………………………………………………………………………………………….

Căn cứ văn bản thông báo chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài số …… (ngày … tháng … năm…) của ………, (tên doanh nghiệp/tổ chức) đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài, cụ thể như sau:

  1. Họ và tên (chữ in hoa): …………………………………………………………………….
  2. Ngày, tháng, năm sinh: ……………… 11. Giới tính (Nam/Nữ) ……………………….
  3. Quốc tịch: ……………………………………………………………………………………
  4. Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số: ……………………………………………..

Cơ quan cấp: ……………… Có giá trị đến ngày: ……………………………………………

  1. Trình độ chuyên môn (tay nghề) (nếu có): ………………………………………………
  2. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………
  3. Địa điểm làm việc: ………………………………………………………………………….
  4. Vị trí công việc: ……………………………………………………………………………..
  5. Chức danh công việc: ……………………………………………………………………..
  6. Hình thức làm việc: ………………………………………………………………………..
  7. Mức lương: …………………………………VNĐ.
  8. Thời hạn làm việc từ (ngày… tháng … năm…) đến (ngày … tháng … năm…): ……..………………………………………………………………………………………………
  9. Nơi đăng ký nhận giấy phép lao động: ……………………………………………………
  10. Lý do đề nghị (chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy phép lao động): ………………..…………………………………………………………………………………….
  11. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (2)

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

  1. QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC (3)
  2. Nơi làm việc

– Nơi làm việc lần 1:

+ Địa điểm làm việc: …………………………………………………………………………….

+ Vị trí công việc: ………………………………………………………………………………..

+ Chức danh công việc: ………………………………………………………………………..

+ Thời hạn làm việc từ (ngày… tháng… năm…) đến (ngày… tháng… năm…..)…………..

– Nơi làm việc lần 2: …………………………………………………………………………….

+ Địa điểm làm việc: …………………………………………………………………………….

+ Vị trí công việc: ………………………………………………………………………………..

+ Chức danh công việc: ………………………………………………………………………..

+ Thời hạn làm việc từ (ngày … tháng … năm…) đến (ngày … tháng … năm…)…………..

– Nơi làm việc cuối cùng hoặc hiện tại: ………………………………………………………..

+ Địa điểm làm việc: …………………………………………………………………………….

+ Vị trí công việc: ………………………………………………………………………………..

+ Chức danh công việc: ………………………………………………………………………..

+ Thời hạn làm việc từ (ngày … tháng … năm…) đến (ngày … tháng … năm…)…………..

(Doanh nghiệp/tổ chức) xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai, (Doanh nghiệp/tổ chức) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: ………..
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)/Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …..

(2), (3) Không áp dụng đối với trường hợp cấp lại/gia hạn giấy phép lao động.

Mẫu số 14/PLI Sổ theo dõi người lao động nước ngoài

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–

………….., ngày ….. tháng …. năm……

SỔ THEO DÕI NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI

 
TT Ngày tháng năm ghi sổ Họ và tên Năm sinh Quc tịch Hộ chiếu/ giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế Vị trí công việc Chức danh công việc Hình thức làm vic Giấy phép lao động Không thuộc diện cấp giấy phép lao động GPLĐ bị thu hồi
Nam Nữ Số Cơ quan cp Có giá trị đến ngày       Cấp giấy phép lao động Cấp lại giấy phép lao động Gia hạn giấy phép lao động Từ (ngày/ tháng/ năm) Đến (ngày /tháng/ năm) Không đủ điều kiện
Từ (ngày/ tháng/ năm) Đến (ngày/ tháng/ năm) Không đủ điều kiện Từ (ngày/ tháng/ năm) Đến (ngày/ tháng/ năm) Không đủ điều kiện Từ (ngày/ tháng/ năm) Đến (ngày/ tháng/ năm) Không đủ điều kiện
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24)
1                                              
2                                              
                                       

CÔNG TY LUẬT - ĐẠI DIỆN SỞ HỮU TRÍ TUỆ - ĐẠI LÝ THUẾ VIỆT AN

Luật sư: Đỗ Thị Thu Hà

Luật sư Đầu tư nước ngoài: 09 13 380 750

Luật sư Doanh nghiệp: 09 79 05 77 68

Luật sư Sở hữu trí tuệ: 0976 18 66 08

Email: info@luatvietan.vn

Dịch vụ kế toán - thuế: 09 888 567 08

Luật sư tư vấn Giấy phép: 0966 83 66 08

Tư vấn hợp đồng: 09 88 17 18 06

Email: saigon@luatvietan.vn

Dong Van Thuc Viet An home

Skype - Tiếng Việt

Hotline: 09 33 11 33 66 (Ms.Ha) (Zalo, Viber, Whatsapp, Wechat)

English: (+84) 9 61 67 55 66 (Mr. Thuc) (Zalo, Viber, Whatsapp, Wechat)

Skype - English

Giấy phép lao động

Giấy phép lao động

Thủ tục cấp giấy phép lao động

Ngày 03/02/2016 chính phủ ban hành Nghị định số 11/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm
Giấy phép lao động

Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài

Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam đều phải có giấy phép lao động – giấy tờ pháp lý đảm bảo điều kiện để người lao động nước
Giấy phép lao động

Xác nhận người lao động không thuộc diện cấp giấy phép

Theo quy định tại Nghị định 11/2016/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và Nghị định 140/2018/NĐ-CP sửa

Mẫu hồ sơ cấp giấy phép lao động từ 12/12/2016

Ngày 30 /12/2020, chính phủ ban hành Nghị định số 152/2020/NĐ-CP quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
Giấy phép lao động

Thủ tục cấp Giấy phép Lao động cho người nước ngoài

Giấy phép lao động là giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp cho người lao động nước ngoài với mục đích cho phép người lao động được phép lao động
CÔNG TY LUẬT - ĐẠI DIỆN SỞ HỮU TRÍ TUỆ - ĐẠI LÝ THUẾ VIỆT AN

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động số: 01010266/TP/ĐKHĐ, cấp lần đầu ngày 23/10/2007 tại Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội.

Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Công ty Luật Việt An tại TP Hồ Chí Minh

Đại diện bởi: TS. LS Đỗ Thị Thu Hà (Giám đốc Công ty)

Mã số thuế: 0102392370

Thông báo bộ công thương